Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
berdan
Wê êşa wê nekaribe berde!
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
sînor kirin
Dema rejîmê, divê hûn xwarina xwe sînor bikin.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
qewimîn
Li vir tiştekî qewimîye.
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
tunekirin
Wî lûleyekî tun dike.
cms/verbs-webp/125385560.webp
rửa
Người mẹ rửa con mình.
şûştin
Dayik zarokê xwe dişûşe.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
paş xistin
Ewan bi tesadufî zaroka xwe li ser stêsyonê paş xist.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
rawestandin
Polîs jinê otomobil rawestandiye.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
kuştin
Mar vê mişkê kuşt.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
pêşve çûn
Şûmbûlan tenê bi awayekî hêdî pêşve diçin.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
pêxistin
Çi tu îro dipêxîsî?
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
birîn
Fabric tê birîn bi ebatê.