Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
xistin
Biwêxên avê xist.
cms/verbs-webp/85615238.webp
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
parastin
Her tim li demên acil hûn parastin.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
nîşan dan
Mamoste li ser mînakekê di taxê de nîşan dide.
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
chat kirin
Ew bi hev re chat dikin.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
guhdan
Ew guhdarî wê dike.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
derbas bûn
Dem hin caran bi hêsanî derbas dibe.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
şaşbûn
Min li wir rastî şaş bû!
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
derxistin
Koma ew derdixe nav.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
hewandin
Masi, penîr û şîr pir proteîn hewandine.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
bexşandin
Ez dûxilê wî bexşandim.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
tomarkirin
Min civîna li ser salnameya xwe tomark kir.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
dewam kirin
Qerfana dewam dike li ser rêya xwe.