Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
xistin
Biwêxên avê xist.

giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
parastin
Her tim li demên acil hûn parastin.

chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
nîşan dan
Mamoste li ser mînakekê di taxê de nîşan dide.

trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
chat kirin
Ew bi hev re chat dikin.

nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
guhdan
Ew guhdarî wê dike.

trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
derbas bûn
Dem hin caran bi hêsanî derbas dibe.

nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
şaşbûn
Min li wir rastî şaş bû!

loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
derxistin
Koma ew derdixe nav.

chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
hewandin
Masi, penîr û şîr pir proteîn hewandine.

tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
bexşandin
Ez dûxilê wî bexşandim.

nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
tomarkirin
Min civîna li ser salnameya xwe tomark kir.
