Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
birin jor
Ew pako bir jor merdivên.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
firotin
Bazirgan pir bêhên firotin.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
fêrbûn
Ew wî fêr dike çawa amûreyê xebitîne.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
kirin
Xwepêşandanvan hate kirin.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
derbas bûn
Tren li ber me derbas dibe.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
test kirin
Ew otomobîlê di xaniyê de test dike.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cîgar kirin
Ew cîgar kirin ku ji erebeyê biçin jêr.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
safar kirin
Ez gelek li dinyayê safar kirme.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
kontrol kirin
Dendasîst dandina nexweşê kontrol dike.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
spî kirin
Ez dixwazim ku ez dest pê bikim spî bikim!
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
çûn
Mêvanên me yên şilîyê duh çûn.