Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
birin jor
Ew pako bir jor merdivên.

bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
firotin
Bazirgan pir bêhên firotin.

đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.

giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
fêrbûn
Ew wî fêr dike çawa amûreyê xebitîne.

thuê
Ứng viên đã được thuê.
kirin
Xwepêşandanvan hate kirin.

đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
derbas bûn
Tren li ber me derbas dibe.

kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
test kirin
Ew otomobîlê di xaniyê de test dike.

dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cîgar kirin
Ew cîgar kirin ku ji erebeyê biçin jêr.

du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
safar kirin
Ez gelek li dinyayê safar kirme.

kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
kontrol kirin
Dendasîst dandina nexweşê kontrol dike.

từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
spî kirin
Ez dixwazim ku ez dest pê bikim spî bikim!
