Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
jêbirin
Gelek cihek di nava vê şirketê de wê hêjî bên jêbirin.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
parastin
Dayik zaroka xwe diparêze.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
paqij kirin
Karker pencerê paqij dike.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
baziyan kirin
Zarok bi şadiyê baziyan dike.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
nivîsandin
Wî nameyekê dinivîsîne.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
şewitîn
Agir dişewite di oşna.
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
vegerandin
Bumerang vegeriya.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
afirandin
Ew dixwastin wêneke xweşik afirînin.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
xistin
Ew sengê xwe xist.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
zêde kirin
Kompanî daxwazê xwe zêde kir.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
chwi shewin
Ew chwi shewiye.