Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.

loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
jêbirin
Gelek cihek di nava vê şirketê de wê hêjî bên jêbirin.

bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
parastin
Dayik zaroka xwe diparêze.

lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
paqij kirin
Karker pencerê paqij dike.

nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
baziyan kirin
Zarok bi şadiyê baziyan dike.

viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
nivîsandin
Wî nameyekê dinivîsîne.

cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
şewitîn
Agir dişewite di oşna.

trở lại
Con lạc đà trở lại.
vegerandin
Bumerang vegeriya.

tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
afirandin
Ew dixwastin wêneke xweşik afirînin.

che
Cô ấy che tóc mình.
xistin
Ew sengê xwe xist.

tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
zêde kirin
Kompanî daxwazê xwe zêde kir.
