Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
nivîsîn
Wî hefteya borî minê nivîsî.
cms/verbs-webp/102049516.webp
rời đi
Người đàn ông rời đi.
terikandin
Ew mirov terikand.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
hêvî kirin
Ew ji jiyana xwe hêvî dike.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
derketin
Ji kerema xwe li rampa paşîn derkeve.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
parve kirin
Ew karên malê di nav xwe de parve dikin.
cms/verbs-webp/124575915.webp
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
baş kirin
Ew dixwaze şekla xwe baş bike.
cms/verbs-webp/92384853.webp
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
hewcedbûn
Riya ji bo bisîkletçîyan hewced nîne.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
alîkarî kirin
Agirbendan lezgîn alîkarî kir.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
wergerandin
Wî dikare navbera şeş zimanan wergerîne.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
kar kirin
Wê ji mirovekî baştir kar dike.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
tomarkirin
Min civîna li ser salnameya xwe tomark kir.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
çêkirin
Mirov dikare bi robotan erzantir çê bike.