Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
pejirandin
Komşî nikaribûn li ser rengê pejirînin.

quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
biryar kirin
Wê biryar da ji bo şêweyeke nû ya ba.

mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
anîn
Ferîbendek pako anî.

ném
Họ ném bóng cho nhau.
avêtin
Ew topa bê hev re bavêjin.

tắt
Cô ấy tắt điện.
girtin
Wê elektrîkê girt.

quay
Cô ấy quay thịt.
vegerand
Wê goşt vegerand.

mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
vekirin
Tu dikarî vê kanê ji min re vekî?

để
Cô ấy để diều của mình bay.
hilandin
Ew qezafa xwe hiland.

đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
peyman bikin
Ewan siranî peyman kiriye!

quay về
Họ quay về với nhau.
vegerand
Ew bê yekîtiyê vegerin.

từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
terk kirin
Ew kara xwe terk kir.
