Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
pejirandin
Komşî nikaribûn li ser rengê pejirînin.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
biryar kirin
Wê biryar da ji bo şêweyeke nû ya ba.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
anîn
Ferîbendek pako anî.
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
avêtin
Ew topa bê hev re bavêjin.
cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
girtin
Wê elektrîkê girt.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
vegerand
Wê goşt vegerand.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
vekirin
Tu dikarî vê kanê ji min re vekî?
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
hilandin
Ew qezafa xwe hiland.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
peyman bikin
Ewan siranî peyman kiriye!
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
vegerand
Ew bê yekîtiyê vegerin.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
terk kirin
Ew kara xwe terk kir.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
şand
Tewq dazandina tengavê şand.