Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
fêrbûn
Bapîr cîhanê ji nepîçkê xwe re fêr dike.
cms/verbs-webp/118011740.webp
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
avakirin
Zarok avakirin kulekê bilind.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
şewitîn
Mêz nabe ku li ser mangalê şewitî.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
têketin
Divê hûn bi şîfreyê xwe têkevin.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
koç kirin
Hevşêran me dikoçin.
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
parastin
Zarok divê biparêzin.
cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
fêhmkirin
Ez dawî li ser karê fêm kir!
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
rawestandin
Polîs jinê otomobil rawestandiye.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
rêvebirin
Kê rêvebirina pereyê di malbata we de dike?
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
evîn kirin
Ew gelek evînî pîsîka xwe dike.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
bi pey re bûn
Cucikan her tim bi dayikê xwe re ne.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
birin jor
Ew pako bir jor merdivên.