Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
begin
Die soldate begin.
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
sny uit
Die vorms moet uitgesny word.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
cms/verbs-webp/61389443.webp
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
Die kinders lê saam in die gras.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
beland
Hoe het ons in hierdie situasie beland?
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
reis
Ons hou daarvan om deur Europa te reis.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
stap
Hy hou daarvan om in die woud te stap.
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
woon
Hulle woon in ’n gedeelde woonstel.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
sing
Die kinders sing ’n lied.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
tref
Die fietsryer is getref.