Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/129674045.webp
einkaufen
Wir haben viele Geschenke eingekauft.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/68841225.webp
verstehen
Ich kann dich nicht verstehen!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/105854154.webp
begrenzen
Zäune begrenzen unsere Freiheit.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/114231240.webp
lügen
Er lügt oft, wenn er etwas verkaufen will.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/119613462.webp
erwarten
Meine Schwester erwartet ein Kind.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/20792199.webp
herausziehen
Der Stecker ist herausgezogen!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cms/verbs-webp/58292283.webp
fordern
Er fordert Schadensersatz.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/130814457.webp
hinzufügen
Sie fügt dem Kaffee noch etwas Milch hinzu.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/73649332.webp
ausrufen
Wer gehört werden will, muss seine Botschaft laut ausrufen.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/123213401.webp
hassen
Die beiden Jungen hassen sich.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/118861770.webp
sich fürchten
Das Kind fürchtet sich im Dunklen.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mitbringen
Er bringt ihr immer Blumen mit.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.