Từ vựng

Học động từ – Bosnia

cms/verbs-webp/106608640.webp
koristiti
Čak i mala djeca koriste tablete.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/102728673.webp
penjati se
Penje se uz stepenice.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/81740345.webp
sažeti
Trebate sažeti ključne tačke iz ovog teksta.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
cms/verbs-webp/110347738.webp
oduševiti
Gol oduševljava njemačke navijače.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/113577371.webp
unijeti
Ne bi trebalo unijeti čizme u kuću.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
cms/verbs-webp/93031355.webp
usuditi se
Ne usuđujem se skočiti u vodu.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
cms/verbs-webp/118003321.webp
posjetiti
Ona posjećuje Pariz.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/30793025.webp
hvaliti se
Voli se hvaliti svojim novcem.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/46385710.webp
prihvatiti
Ovdje se prihvaćaju kreditne kartice.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/65915168.webp
šuštati
Lišće šušti pod mojim nogama.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/87142242.webp
visiti
Hamak visi s plafona.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/93792533.webp
značiti
Što znači ovaj grb na podu?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?