Từ vựng
Học động từ – Bosnia

koristiti
Čak i mala djeca koriste tablete.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.

penjati se
Penje se uz stepenice.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.

sažeti
Trebate sažeti ključne tačke iz ovog teksta.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.

oduševiti
Gol oduševljava njemačke navijače.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.

unijeti
Ne bi trebalo unijeti čizme u kuću.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.

usuditi se
Ne usuđujem se skočiti u vodu.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.

posjetiti
Ona posjećuje Pariz.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.

hvaliti se
Voli se hvaliti svojim novcem.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.

prihvatiti
Ovdje se prihvaćaju kreditne kartice.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.

šuštati
Lišće šušti pod mojim nogama.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.

visiti
Hamak visi s plafona.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
