Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
opísať
Ako možno opísať farby?
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
vidieť
Všetko vidím jasne cez moje nové okuliare.
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
dotknúť
Rolník sa dotkne svojich rastlín.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
písať
Deti sa učia písať.
cms/verbs-webp/82378537.webp
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
zlikvidovať
Tieto staré gumové pneumatiky musia byť zlikvidované samostatne.
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
komentovať
Každý deň komentuje politiku.
cms/verbs-webp/100011426.webp
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
ovplyvniť
Nedaj sa ovplyvniť inými!
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
smieť
Tu smiete fajčiť!
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
zastaviť
Policajtka zastavuje auto.
cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
vytáčať
Zdvihla telefón a vytáčala číslo.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
tlačiť
Zdravotná sestra tlačí pacienta na vozíku.
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
odvážiť sa
Neodvážim sa skočiť do vody.