Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/94193521.webp
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
zabočiť
Môžete zabočiť vľavo.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
zvoniť
Počujete zvoniť zvonec?
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
spôsobiť
Príliš veľa ľudí rýchlo spôsobuje chaos.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
konať sa
Pohreb sa konal predvčerom.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
prihlásiť sa
Musíte sa prihlásiť pomocou hesla.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
pokryť
Lekná pokrývajú vodu.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
tešiť sa
Deti sa vždy tešia na sneh.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
dostať
V starobe dostáva dobrý dôchodok.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
pustiť pred seba
Nikto ho nechce pustiť pred seba v rade na pokladni v supermarkete.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
kopnúť
V bojových umeniach musíte vedieť dobre kopnúť.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
postaviť sa za
Tí dvaja priatelia vždy chcú postaviť sa jeden za druhého.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
pomôcť
Hasiči rýchlo pomohli.