Slovná zásoba
Naučte sa slovesá – vietnamčina

quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
zabočiť
Môžete zabočiť vľavo.

rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
zvoniť
Počujete zvoniť zvonec?

gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
spôsobiť
Príliš veľa ľudí rýchlo spôsobuje chaos.

diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
konať sa
Pohreb sa konal predvčerom.

đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
prihlásiť sa
Musíte sa prihlásiť pomocou hesla.

che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
pokryť
Lekná pokrývajú vodu.

mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
tešiť sa
Deti sa vždy tešia na sneh.

nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
dostať
V starobe dostáva dobrý dôchodok.

để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
pustiť pred seba
Nikto ho nechce pustiť pred seba v rade na pokladni v supermarkete.

đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
kopnúť
V bojových umeniach musíte vedieť dobre kopnúť.

bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
postaviť sa za
Tí dvaja priatelia vždy chcú postaviť sa jeden za druhého.
