المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
يسبب
الكثير من الناس يسببون الفوضى بسرعة.
che
Cô ấy che mặt mình.
تغطي
هي تغطي وجهها.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
حصلت
حصلت على الباقي.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
يربط
هذه الجسر يربط بين حيين.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
تتضايق
تتضايق لأنه يشخر دائمًا.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
تقدم
ماذا تقدم لي مقابل سمكتي؟
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
يجدر
يجدر بالشخص أن يشرب الكثير من الماء.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
يركبون
يركبون بأسرع ما يمكن.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
احتفظ
دائمًا احتفظ ببرودتك في الحالات الطارئة.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
زادت
زاد عدد السكان بشكل كبير.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
التقوا
التقى الأصدقاء لتناول وجبة عشاء مشتركة.