Từ vựng
Học tính từ – Ý
chiaro
gli occhiali chiari
rõ ràng
chiếc kính rõ ràng
completo
la famiglia al completo
toàn bộ
toàn bộ gia đình
nero
un abito nero
đen
chiếc váy đen
disponibile
il medicinale disponibile
có sẵn
thuốc có sẵn
legale
una pistola legale
hợp pháp
khẩu súng hợp pháp
terribile
lo squalo terribile
ghê tởm
con cá mập ghê tởm
assolato
un cielo assolato
nắng
bầu trời nắng
fresco
ostriche fresche
tươi mới
hàu tươi
vuoto
lo schermo vuoto
trống trải
màn hình trống trải
forte
la donna forte
mạnh mẽ
người phụ nữ mạnh mẽ
triplo
il chip del cellulare triplo
gấp ba
chip di động gấp ba