Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/8482344.webp
kisi
Li kisas la bebon.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/118567408.webp
pensi
Kiun vi pensas estas pli forta?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
cms/verbs-webp/114272921.webp
peli
La bovistoj pelas la brutaron per ĉevaloj.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/81236678.webp
manki
Ŝi mankis gravan rendevuon.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/32685682.webp
konsci
La infano konscias pri la disputo de liaj gepatroj.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
cms/verbs-webp/78773523.webp
kreski
La loĝantaro signife kreskis.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/71612101.webp
eniri
La metro ĵus eniris la stacion.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/57248153.webp
menci
La ĉefo menciis, ke li forigos lin.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/99725221.webp
mensogi
Foje oni devas mensogi en urĝa situacio.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/119289508.webp
konservi
Vi povas konservi la monon.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/28581084.webp
pendi
Glacikonoj pendas de la tegmento.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/123498958.webp
montri
Li montras al sia infano la mondon.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.