Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/83636642.webp
ударыць
Яна ударыла мяч па сетцы.
udaryć
Jana udaryla miač pa sietcy.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/114888842.webp
паказваць
Яна паказвае апошнюю моду.
pakazvać
Jana pakazvaje apošniuju modu.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/95625133.webp
кахаць
Яна вельмі кахае свайго кота.
kachać
Jana vieĺmi kachaje svajho kota.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
cms/verbs-webp/85968175.webp
пашкодзіць
У аварыі пашкодзіліся два аўтамабілі.
paškodzić
U avaryi paškodzilisia dva aŭtamabili.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/65915168.webp
шумець
Лісце шуміць пад маімі нагамі.
šumieć
Liscie šumić pad maimi nahami.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/89869215.webp
біць
Яны любяць біць, але толькі ў настольны футбол.
bić
Jany liubiać bić, alie toĺki ŭ nastoĺny futbol.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/104849232.webp
нарадзіць
Яна нарадзіць хутка.
naradzić
Jana naradzić chutka.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
cms/verbs-webp/73488967.webp
даследаваць
У гэтай лабараторыі даследуюцца пробы крыві.
dasliedavać
U hetaj labaratoryi dasliedujucca proby kryvi.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/33688289.webp
пускаць
Нельга пускаць незнаёмых у хату.
puskać
Nieĺha puskać nieznajomych u chatu.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/80325151.webp
завершыць
Яны завершылі цяжкае заданне.
zavieršyć
Jany zavieršyli ciažkaje zadannie.
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.
cms/verbs-webp/64904091.webp
збіраць
Нам трэба збіраць усе яблыкі.
zbirać
Nam treba zbirać usie jablyki.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/100565199.webp
снядаць
Мы падабаем снядаць у ложку.
sniadać
My padabajem sniadać u ložku.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.