Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/120452848.webp
bilmek
Birçok kitabı neredeyse ezbere biliyor.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/112755134.webp
aramak
Sadece öğle arasında arayabilir.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/40129244.webp
çıkmak
Arabadan çıkıyor.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/63645950.webp
koşmak
Her sabah sahilde koşar.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/61162540.webp
tetiklemek
Duman alarmı tetikledi.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/121670222.webp
takip etmek
Civcivler her zaman annelerini takip eder.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/93221279.webp
yanmak
Şöminede bir ateş yanıyor.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/118483894.webp
keyif almak
O, hayattan keyif alıyor.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/117658590.webp
soyu tükenmek
Bugün birçok hayvanın soyu tükendi.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/4553290.webp
girmek
Gemi limana giriyor.
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/80552159.webp
çalışmak
Motosiklet bozuldu; artık çalışmıyor.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/85010406.webp
üzerinden atlamak
Atlet engelin üzerinden atlamalı.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.