Từ vựng
Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ
bilmek
Birçok kitabı neredeyse ezbere biliyor.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
aramak
Sadece öğle arasında arayabilir.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
çıkmak
Arabadan çıkıyor.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
koşmak
Her sabah sahilde koşar.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
tetiklemek
Duman alarmı tetikledi.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
takip etmek
Civcivler her zaman annelerini takip eder.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
yanmak
Şöminede bir ateş yanıyor.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
keyif almak
O, hayattan keyif alıyor.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
soyu tükenmek
Bugün birçok hayvanın soyu tükendi.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
girmek
Gemi limana giriyor.
vào
Tàu đang vào cảng.
çalışmak
Motosiklet bozuldu; artık çalışmıyor.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.