Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/67955103.webp
han
Pulet po hanë farat.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
cms/verbs-webp/92266224.webp
fik
Ajo fik rrymën elektrike.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/102631405.webp
harroj
Ajo nuk dëshiron të harrojë të shkuarën.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/125400489.webp
largohem
Turistët largohen nga plazhi në mesditë.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/120686188.webp
studioj
Vajzave u pëlqen të studiojnë së bashku.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/105681554.webp
shkaktoj
Sheqeri shkakton shumë sëmundje.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/87142242.webp
varen
Hamaku varet nga tavan.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/89636007.webp
nënshkruaj
Ai nënshkroi kontratën.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/107852800.webp
shikoj
Ajo shikon përmes një dylbi.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/60625811.webp
shkatërroj
Skedarët do të shkatërrohen plotësisht.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/95543026.webp
marr pjesë
Ai është duke marrë pjesë në garë.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/57207671.webp
pranoj
Nuk mund ta ndryshoj atë, duhet ta pranoj.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.