Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/102447745.webp
anuloj
Ai fatkeqësisht e anuloi mbledhjen.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/61389443.webp
shtrihem
Fëmijët janë të shtrirë së bashku në bar.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/113811077.webp
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/99455547.webp
pranoj
Disa njerëz nuk duan të pranojnë të vërtetën.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/125052753.webp
marr
Ajo më fshehtësi ka marrë para nga ai.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
cms/verbs-webp/116610655.webp
ndërtoj
Kur është ndërtuar Muri i Madh i Kinës?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/27076371.webp
takoj
Gruaja ime më takon mua.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/111750432.webp
varen
Të dy varen në një degë.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/55269029.webp
humbas
Ai humbi gozhden dhe u lëndua veten.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/85677113.webp
përdor
Ajo përdor produkte kozmetike çdo ditë.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
cms/verbs-webp/89516822.webp
dënoj
Ajo e dënoi vajzën e saj.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
cms/verbs-webp/87317037.webp
luaj
Fëmija preferon të luajë vetëm.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.