Từ vựng
Học động từ – Albania
anuloj
Ai fatkeqësisht e anuloi mbledhjen.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
shtrihem
Fëmijët janë të shtrirë së bashku në bar.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
pranoj
Disa njerëz nuk duan të pranojnë të vërtetën.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
marr
Ajo më fshehtësi ka marrë para nga ai.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
ndërtoj
Kur është ndërtuar Muri i Madh i Kinës?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
takoj
Gruaja ime më takon mua.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
varen
Të dy varen në një degë.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
humbas
Ai humbi gozhden dhe u lëndua veten.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
përdor
Ajo përdor produkte kozmetike çdo ditë.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
dënoj
Ajo e dënoi vajzën e saj.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.