Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/100434930.webp
lõppema
Marsruut lõpeb siin.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/49374196.webp
vallandama
Mu ülemus vallandas mind.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/106279322.webp
reisima
Meile meeldib Euroopas reisida.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/101945694.webp
sisse magama
Nad soovivad lõpuks üheks ööks sisse magada.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/104818122.webp
parandama
Ta tahtis kaablit parandada.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
cms/verbs-webp/93393807.webp
juhtuma
Unenägudes juhtub kummalisi asju.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/98977786.webp
nimetama
Kui palju riike oskad sa nimetada?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
cms/verbs-webp/120509602.webp
andestama
Ta ei suuda talle seda kunagi andestada!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
cms/verbs-webp/14733037.webp
väljuma
Palun väljuge järgmisel väljasõidul.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/115153768.webp
selgelt nägema
Näen oma uute prillidega kõike selgelt.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/115291399.webp
tahtma
Ta tahab liiga palju!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
cms/verbs-webp/113418367.webp
otsustama
Ta ei suuda otsustada, milliseid kingi kanda.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.