Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
arvama
Sa pead arvama, kes ma olen!
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
importima
Me impordime vilju paljudest riikidest.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
ootama
Me peame veel kuu aega ootama.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
kasutama
Isegi väikesed lapsed kasutavad tahvelarvuteid.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkima
Autod on maa-aluses garaažis parkitud.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ilmuma
Vees ilmus äkki tohutu kala.
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
kaotama
Selles ettevõttes kaotatakse varsti palju kohti.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
tagasi tooma
Koer toob mänguasja tagasi.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ära sõitma
Ta sõidab oma autoga ära.