Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
cms/verbs-webp/119379907.webp
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
arvama
Sa pead arvama, kes ma olen!
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
importima
Me impordime vilju paljudest riikidest.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
ootama
Me peame veel kuu aega ootama.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
kasutama
Isegi väikesed lapsed kasutavad tahvelarvuteid.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkima
Autod on maa-aluses garaažis parkitud.
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ilmuma
Vees ilmus äkki tohutu kala.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
kaotama
Selles ettevõttes kaotatakse varsti palju kohti.
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
tagasi tooma
Koer toob mänguasja tagasi.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ära sõitma
Ta sõidab oma autoga ära.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
sööma
Kanad söövad teri.