Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
vastama
Õpilane vastab küsimusele.
cms/verbs-webp/68435277.webp
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
tulema
Mul on hea meel, et sa tulid!
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
sisestama
Ta sisestab hotellituppa.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
vahetama
Automehaanik vahetab rehve.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
tõstma
Konteinerit tõstab kraana.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
kõrvale panema
Tahan iga kuu hilisemaks kasutamiseks raha kõrvale panna.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
jälgima
Kõike jälgitakse siin kaamerate abil.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
koostööd tegema
Me töötame koos meeskonnana.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
ujuma
Ta ujub regulaarselt.
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
välja tulema
Mis tuleb munast välja?