Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
juhtuma
Siin on juhtunud õnnetus.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
maitsma
See maitseb tõesti hästi!
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
tähelepanu pöörama
Tänavamärkidele peab tähelepanu pöörama.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
teineteist vaatama
Nad vaatasid teineteist kaua.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
reisima
Talle meeldib reisida ja ta on näinud paljusid riike.
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
vältima
Ta peab vältima pähkleid.
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
üle sõitma
Kahjuks sõidetakse autodega endiselt palju loomi üle.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
nõudma
Ta nõudis õnnetuses osalenud isikult kompensatsiooni.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
valetama
Ta valetas kõigile.
cms/verbs-webp/130288167.webp
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
puhastama
Ta puhastab kööki.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
üles ehitama
Nad on palju koos üles ehitanud.