Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
juhtuma
Siin on juhtunud õnnetus.
có vị
Món này có vị thật ngon!
maitsma
See maitseb tõesti hästi!
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
tähelepanu pöörama
Tänavamärkidele peab tähelepanu pöörama.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
teineteist vaatama
Nad vaatasid teineteist kaua.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
reisima
Talle meeldib reisida ja ta on näinud paljusid riike.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
vältima
Ta peab vältima pähkleid.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
üle sõitma
Kahjuks sõidetakse autodega endiselt palju loomi üle.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
nõudma
Ta nõudis õnnetuses osalenud isikult kompensatsiooni.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
valetama
Ta valetas kõigile.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
puhastama
Ta puhastab kööki.