Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/79317407.webp
käskima
Ta käskib oma koera.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/127620690.webp
maksustama
Ettevõtteid maksustatakse erinevalt.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/68561700.webp
avatuna jätma
Kes jätab aknad avatuks, kutsub vargaid sisse!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
cms/verbs-webp/96571673.webp
värvima
Ta värvib seina valgeks.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
cms/verbs-webp/23257104.webp
lükkama
Nad lükkasid mehe vette.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
cms/verbs-webp/116089884.webp
küpsetama
Mida sa täna küpsetad?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
cms/verbs-webp/125400489.webp
lahkuma
Turistid lahkuvad rannast lõuna ajal.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/87301297.webp
tõstma
Konteinerit tõstab kraana.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/853759.webp
maha müüma
Kaup müüakse maha.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/58993404.webp
koju minema
Ta läheb töö järel koju.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/89635850.webp
valima
Ta võttis telefoni ja valis numbri.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/129674045.webp
ostma
Oleme ostnud palju kingitusi.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.