Từ vựng
Học động từ – Estonia

käskima
Ta käskib oma koera.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.

maksustama
Ettevõtteid maksustatakse erinevalt.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.

avatuna jätma
Kes jätab aknad avatuks, kutsub vargaid sisse!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!

värvima
Ta värvib seina valgeks.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.

lükkama
Nad lükkasid mehe vette.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.

küpsetama
Mida sa täna küpsetad?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?

lahkuma
Turistid lahkuvad rannast lõuna ajal.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.

tõstma
Konteinerit tõstab kraana.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.

maha müüma
Kaup müüakse maha.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.

koju minema
Ta läheb töö järel koju.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.

valima
Ta võttis telefoni ja valis numbri.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
