Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/43577069.webp
korjama
Ta korjab midagi maast üles.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/71612101.webp
sisenema
Metroo just sisenes jaama.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/111792187.webp
valima
Õige valiku tegemine on raske.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/76938207.webp
elama
Puhkuse ajal elasime telgis.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/110322800.webp
halvasti rääkima
Klassikaaslased räägivad temast halvasti.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/63457415.webp
lihtsustama
Laste jaoks tuleb keerulisi asju lihtsustada.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/51119750.webp
tee leidma
Ma oskan labürindis hästi oma teed leida.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
cms/verbs-webp/111750432.webp
rippuma
Mõlemad ripuvad oksa küljes.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/12991232.webp
tänama
Ma tänan sind selle eest väga!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
cms/verbs-webp/132125626.webp
veenma
Ta peab sageli veenma oma tütart sööma.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/127554899.webp
eelistama
Meie tütar ei loe raamatuid; ta eelistab oma telefoni.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/74908730.webp
põhjustama
Liiga paljud inimesed põhjustavad kiiresti kaose.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.