Từ vựng

Học động từ – Phần Lan

cms/verbs-webp/106622465.webp
istua
Hän istuu meren rannalla auringonlaskun aikaan.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/43577069.webp
nostaa
Hän nostaa jotain maasta.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/120624757.webp
kävellä
Hän tykkää kävellä metsässä.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/122398994.webp
tappaa
Ole varovainen, voit tappaa jonkun tuolla kirveellä!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/116358232.webp
tapahtua
Jotain pahaa on tapahtunut.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
cms/verbs-webp/106088706.webp
seistä
Hän ei enää voi seistä omillaan.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/26758664.webp
säästää
Lapset ovat säästäneet omia rahojaan.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
cms/verbs-webp/119269664.webp
läpäistä
Opiskelijat läpäisivät kokeen.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/103719050.webp
kehittää
He kehittävät uutta strategiaa.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
cms/verbs-webp/94482705.webp
kääntää
Hän osaa kääntää kuuden kielen välillä.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/91603141.webp
karata
Jotkut lapset karkaavat kotoa.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/120700359.webp
tappaa
Käärme tappoi hiiren.
giết
Con rắn đã giết con chuột.