Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/94909729.webp
wachten
We moeten nog een maand wachten.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/82378537.webp
weggooien
Deze oude rubberen banden moeten apart worden weggegooid.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/49853662.webp
schrijven op
De kunstenaars hebben op de hele muur geschreven.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/90821181.webp
verslaan
Hij versloeg zijn tegenstander in tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/34725682.webp
voorstellen
De vrouw stelt iets voor aan haar vriendin.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/129945570.webp
antwoorden
Ze antwoordde met een vraag.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/110667777.webp
verantwoordelijk zijn voor
De arts is verantwoordelijk voor de therapie.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/46385710.webp
accepteren
Creditcards worden hier geaccepteerd.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/86710576.webp
vertrekken
Onze vakantiegasten vertrokken gisteren.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/28642538.webp
laten staan
Vandaag moeten velen hun auto’s laten staan.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/82604141.webp
weggooien
Hij stapt op een weggegooide bananenschil.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/81740345.webp
samenvatten
Je moet de belangrijkste punten uit deze tekst samenvatten.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.