Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/123947269.webp
uzraudzīt
Šeit viss tiek uzraudzīts ar kamerām.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/31726420.webp
vērsties
Viņi vēršas viens pie otra.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/34397221.webp
izsaukt
Skolotājs izsauc skolēnu.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/70624964.webp
izklaidēties
Mēs izklaidējāmies tivoli!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
cms/verbs-webp/92513941.webp
veidot
Viņi gribēja veidot smieklīgu foto.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/85968175.webp
bojāt
Negadījumā tika bojātas divas automašīnas.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/108580022.webp
atgriezties
Tēvs ir atgriezies no kara.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/43956783.webp
aizbēgt
Mūsu kaķis aizbēga.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/43577069.webp
pacelt
Viņa kaut ko pacel no zemes.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/106608640.webp
lietot
Pat mazi bērni lieto planšetes.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/130288167.webp
tīrīt
Viņa tīra virtuvi.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/57410141.webp
uzzināt
Mans dēls vienmēr visu uzzina.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.