Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/38620770.webp
enkonduki
Oleo ne devus esti enkondukita en la teron.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
cms/verbs-webp/120000677.webp
esti
Kio estas via nomo?
Tên bạn là gì?
cms/verbs-webp/85615238.webp
konservi
Ĉiam konservu vian trankvilon en krizaj situacioj.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/97188237.webp
danci
Ili danĉas tangoon enamo.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/98060831.webp
eldoni
La eldonisto eldonas tiujn revuojn.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/118596482.webp
serĉi
Mi serĉas fungiĝojn en la aŭtuno.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/99769691.webp
preterpasi
La trajno preterpasas nin.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/119952533.webp
gusti
Tio gustas vere bone!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/111750395.webp
reiri
Li ne povas reiri sole.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/109565745.webp
instrui
Ŝi instruas sian infanon naĝi.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/123953850.webp
savi
La kuracistoj povis savi lian vivon.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/87135656.webp
rigardi
Ŝi rigardis min kaj ridetis.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.