Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/109588921.webp
malŝalti
Ŝi malŝaltas la vekhorloĝon.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/108295710.webp
literumi
La infanoj lernas literumi.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/96531863.webp
trairi
Ĉu la kato povas trairi tiun truon?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/91293107.webp
ĉirkaŭiri
Ili ĉirkaŭiras la arbon.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
cms/verbs-webp/77572541.webp
forigi
La metiisto forigis la malnovajn kahelojn.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cms/verbs-webp/123213401.webp
malami
La du knaboj malamas unu la alian.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/38753106.webp
paroli
Oni ne devus paroli tro laŭte en la kinejo.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
cms/verbs-webp/859238.webp
ekzerci
Ŝi ekzercas nekutiman profesion.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/44159270.webp
revenigi
La instruisto revenigas la eseojn al la studentoj.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/22225381.webp
foriri
La ŝipo foriras el la haveno.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/75492027.webp
ekflugi
La aviadilo ekflugas.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/98294156.webp
komerci
Homoj komercas uzitajn meblojn.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.