Từ vựng
Học động từ – Albania

prek
Ai e preku atë me ndjeshmëri.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.

tejkalon
Balenat tejkalonin të gjitha kafshët në peshë.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.

formoj numrin
Ajo mori telefonin dhe formoi numrin.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.

komentoj
Ai komenton politikën çdo ditë.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.

mungoj
Do të më mungosh shumë!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!

urdhëroj
Ai urdhëron qenin e tij.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.

tërheq
Ficha është tërhequr!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!

vendos
Data po vendoset.
đặt
Ngày đã được đặt.

kërcej
Fëmija po kërcej me gëzim.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.

mbaron
Rruga mbaron këtu.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.

botoj
Botuesi boton këto revista.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
