Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
jetoj
Ne jetuam në një çadër gjatë pushimeve.
cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
ndaj në pjesë
Djaloshit tonë i pëlqen të ndajë çdo gjë në pjesë!
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
pi
Ajo pion çaj.
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
kthehen
Pas blerjeve, të dy kthehen në shtëpi.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
vijnë së bashku
Është bukur kur dy njerëz vijnë së bashku.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
fal
Ajo kurrë nuk mund ta falë atë për atë!
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
ec
Grupi kaloi një urë duke ecur.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
përqafon
Nëna përqafon këmbët e vogla të bebit.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
bëj përparim
Krimbat bëjnë vetëm përparim të ngadalshëm.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
jep
Ai i jep asaj çelësin e tij.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
ofroj
Çfarë më ofron për peshkun tim?