Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/98082968.webp
dëgjoj
Ai po e dëgjon atë.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
cms/verbs-webp/84819878.webp
përjetoj
Mund të përjetosh shumë aventura përmes librave të përrallave.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/115153768.webp
shoh qartë
Unë mund të shoh gjithçka qartë me syzet e mia të reja.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/121180353.webp
humb
Prit, ke humbur portofolin tënd!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
cms/verbs-webp/67095816.webp
bashkohen
Të dy po planifikojnë të bashkohen së shpejti.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/40946954.webp
radhit
Ai pëlqen t‘i radhitë pullat e tij.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/96668495.webp
shtyp
Librat dhe gazetat po shtypen.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/45022787.webp
vras
Unë do ta vras mizën!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
cms/verbs-webp/68779174.webp
përfaqësoj
Avokatët përfaqësojnë klientët e tyre në gjykatë.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
cms/verbs-webp/74009623.webp
testoj
Makina po testohet në punishte.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/49585460.webp
përfundoj
Si përfunduam në këtë situatë?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/115224969.webp
fal
Unë i fal borxhet.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.