Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/90183030.webp
उठवणे
त्याने त्याला उठवला.
Uṭhavaṇē
tyānē tyālā uṭhavalā.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/91147324.webp
प्रतिष्ठान मिळवणे
त्याला एक पदक मिळाला.
Pratiṣṭhāna miḷavaṇē
tyālā ēka padaka miḷālā.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/111892658.webp
वाहून आणणे
तो घरांमध्ये पिझ्झा वाहून आणतो.
Vāhūna āṇaṇē
tō gharāmmadhyē pijhjhā vāhūna āṇatō.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
cms/verbs-webp/1502512.webp
वाचणे
मला चष्म्याशिवाय वाचता येत नाही.
Vācaṇē
malā caṣmyāśivāya vācatā yēta nāhī.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/108520089.webp
असणे
मासे, चिज आणि दूधमध्ये बरेच प्रोटीन असते.
Asaṇē
māsē, cija āṇi dūdhamadhyē barēca prōṭīna asatē.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/124123076.webp
सहमत
त्यांनी व्यवसाय करण्याच्या गोष्टीत सहमती दिली.
Sahamata
tyānnī vyavasāya karaṇyācyā gōṣṭīta sahamatī dilī.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/91696604.webp
परवानगी दे
एकाला उदासीनता परवानगी देऊ नये.
Paravānagī dē
ēkālā udāsīnatā paravānagī dē‘ū nayē.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/78309507.webp
कापणे
आकार कापले जाऊन पाहिजेत.
Kāpaṇē
ākāra kāpalē jā‘ūna pāhijēta.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/60395424.webp
उडत फिरणे
मुलगा खुशीने उडत फिरतोय.
Uḍata phiraṇē
mulagā khuśīnē uḍata phiratōya.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
cms/verbs-webp/2480421.webp
फेकून टाकणे
सांडाने माणूसला फेकून टाकलंय.
Phēkūna ṭākaṇē
sāṇḍānē māṇūsalā phēkūna ṭākalanya.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/71502903.webp
अंदर येणे
वरच्या मजलीवर नवे पडजडील लोक अंदर येत आहेत.
Andara yēṇē
varacyā majalīvara navē paḍajaḍīla lōka andara yēta āhēta.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/96628863.webp
जमा करणे
मुलगी तिची जेबूची पैसे जमा करते आहे.
Jamā karaṇē
mulagī ticī jēbūcī paisē jamā karatē āhē.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.