Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/90617583.webp
वर आणू
तो पॅकेज वरच्या तलाशी आणतो.
Vara āṇū
tō pĕkēja varacyā talāśī āṇatō.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/118026524.webp
प्राप्त करणे
मला खूप जलद इंटरनेट प्राप्त होतंय.
Prāpta karaṇē
malā khūpa jalada iṇṭaranēṭa prāpta hōtanya.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/123170033.webp
दिवाळी जाणे
व्यापार लवकरच दिवाळी जाणार असेल.
Divāḷī jāṇē
vyāpāra lavakaraca divāḷī jāṇāra asēla.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/123947269.webp
निरीक्षण करणे
इथे सर्व काही कॅमेराद्वारे निरीक्षित होत आहे.
Nirīkṣaṇa karaṇē
ithē sarva kāhī kĕmērādvārē nirīkṣita hōta āhē.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/102853224.webp
एकत्र आणू
भाषा अभ्यासक्रम जगभरातील विद्यार्थ्यांना एकत्र आणतो.
Ēkatra āṇū
bhāṣā abhyāsakrama jagabharātīla vidyārthyānnā ēkatra āṇatō.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/96586059.webp
बरोबर करणे
मालकाने त्याला बरोबर केला आहे.
Barōbara karaṇē
mālakānē tyālā barōbara kēlā āhē.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/75001292.webp
धक्का देऊन जाणे
प्रकाश वाळल्यावर गाड्या धक्का देऊन गेल्या.
Dhakkā dē‘ūna jāṇē
prakāśa vāḷalyāvara gāḍyā dhakkā dē‘ūna gēlyā.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/118868318.webp
आवडणे
तिला भाज्यांपेक्षा चॉकलेट जास्त आवडते.
Āvaḍaṇē
tilā bhājyāmpēkṣā cŏkalēṭa jāsta āvaḍatē.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/91367368.webp
फिरायला जाणे
कुटुंब रविवारी फिरायला जातो.
Phirāyalā jāṇē
kuṭumba ravivārī phirāyalā jātō.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/62175833.webp
शोधणे
मालवारे नवीन जमिनी शोधली आहे.
Śōdhaṇē
mālavārē navīna jaminī śōdhalī āhē.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/122638846.webp
शब्द नसणे
आश्चर्यामुळे तिच्या तोंडाला शब्द येत नाही.
Śabda nasaṇē
āścaryāmuḷē ticyā tōṇḍālā śabda yēta nāhī.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/112290815.webp
सोडवणे
तो समस्या सोडवयला वैयर्थ प्रयत्न करतो.
Sōḍavaṇē
tō samasyā sōḍavayalā vaiyartha prayatna karatō.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.