Từ vựng

Học động từ – Slovenia

cms/verbs-webp/71991676.webp
pustiti za seboj
Slučajno so na postaji pustili svojega otroka.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/96531863.webp
preiti
Lahko mačka preide skozi to luknjo?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/85677113.webp
uporabljati
Vsak dan uporablja kozmetične izdelke.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
cms/verbs-webp/78973375.webp
dobiti bolniški
Od zdravnika mora dobiti bolniški list.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/40326232.webp
razumeti
Končno sem razumel nalogo!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
cms/verbs-webp/6307854.webp
priti k tebi
Sreča prihaja k tebi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/117897276.webp
prejeti
Od svojega šefa je prejel povišico.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
cms/verbs-webp/99169546.webp
gledati
Vsi gledajo v svoje telefone.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/71502903.webp
vseliti
Zgoraj se vseljujejo novi sosedi.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/120193381.webp
poročiti
Par se je pravkar poročil.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/119913596.webp
dati
Oče želi sinu dati nekaj dodatnega denarja.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/102304863.webp
brcniti
Pazite, konj lahko brcne!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!