Từ vựng
Học động từ – Slovenia

pustiti za seboj
Slučajno so na postaji pustili svojega otroka.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.

preiti
Lahko mačka preide skozi to luknjo?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?

uporabljati
Vsak dan uporablja kozmetične izdelke.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.

dobiti bolniški
Od zdravnika mora dobiti bolniški list.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.

razumeti
Končno sem razumel nalogo!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!

priti k tebi
Sreča prihaja k tebi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.

prejeti
Od svojega šefa je prejel povišico.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.

gledati
Vsi gledajo v svoje telefone.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.

vseliti
Zgoraj se vseljujejo novi sosedi.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.

poročiti
Par se je pravkar poročil.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.

dati
Oče želi sinu dati nekaj dodatnega denarja.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
