Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/84476170.webp
reikalauti
Jis reikalavo kompensacijos iš žmogaus, su kuriuo patyrė avariją.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/53064913.webp
uždaryti
Ji uždaro užuolaidas.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
cms/verbs-webp/87317037.webp
žaisti
Vaikas mėgsta žaisti vienas.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/84847414.webp
rūpintis
Mūsų sūnus labai rūpinasi savo nauju automobiliu.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/64053926.webp
įveikti
Sportininkai įveikė krioklį.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/129002392.webp
tyrinėti
Astronautai nori tyrinėti kosmosą.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
cms/verbs-webp/41935716.webp
pasiklysti
Miske lengva pasiklysti.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/110646130.webp
padengti
Ji padengė duoną sūriu.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/99167707.webp
gerti
Jis apsigerė.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/43483158.webp
važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/105785525.webp
grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/111892658.webp
pristatyti
Jis pristato picas į namus.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.