Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/89636007.webp
pasirašyti
Jis pasirašė sutartį.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/105785525.webp
grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/102169451.webp
tvarkyti
Reikia tvarkytis su problemomis.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
cms/verbs-webp/853759.webp
išparduoti
Prekės yra išparduojamos.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/124575915.webp
pagerinti
Ji nori pagerinti savo figūrą.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
cms/verbs-webp/70055731.webp
išvykti
Traukinys išvyksta.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/113393913.webp
prisistoti
Taksi prisistoję prie sustojimo.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/119747108.webp
valgyti
Ką norime šiandien valgyti?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/112755134.webp
skambinti
Ji gali skambinti tik per pietų pertrauką.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/119235815.webp
mylėti
Ji tikrai myli savo arklią.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/8451970.webp
aptarti
Kolegos aptaria problemą.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
cms/verbs-webp/64904091.webp
surinkti
Mums reikia surinkti visus obuolius.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.