Từ vựng
Học động từ – Litva

reikalauti
Jis reikalavo kompensacijos iš žmogaus, su kuriuo patyrė avariją.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.

uždaryti
Ji uždaro užuolaidas.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.

žaisti
Vaikas mėgsta žaisti vienas.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.

rūpintis
Mūsų sūnus labai rūpinasi savo nauju automobiliu.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.

įveikti
Sportininkai įveikė krioklį.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.

tyrinėti
Astronautai nori tyrinėti kosmosą.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.

pasiklysti
Miske lengva pasiklysti.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.

padengti
Ji padengė duoną sūriu.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.

gerti
Jis apsigerė.
say rượu
Anh ấy đã say.

važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.

grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
