Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/123498958.webp
parādīt
Viņš parāda savam bērnam pasauli.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/61245658.webp
izlēkt
Zivis izlēc no ūdens.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/73880931.webp
tīrīt
Strādnieks tīra logu.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/115172580.webp
pierādīt
Viņš vēlas pierādīt matemātisko formulu.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/119520659.webp
minēt
Cik reizes man jāmin šī strīda tēma?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
cms/verbs-webp/120870752.webp
izvilkt
Kā viņš izvilks to lielo zivi?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
cms/verbs-webp/116395226.webp
aizvest
Atkritumu mašīna aizved mūsu atkritumus.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/99633900.webp
izpētīt
Cilvēki vēlas izpētīt Marsu.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/124740761.webp
apturēt
Sieviete aptur automašīnu.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
cms/verbs-webp/74176286.webp
aizsargāt
Māte aizsargā savu bērnu.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/102853224.webp
sapulcināt
Valodu kurss sapulcina studentus no visas pasaules.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/91254822.webp
noplūkt
Viņa noplūca ābolu.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.