Từ vựng
Học tính từ – Nhật

疲れている
疲れた女性
tsukarete iru
tsukareta josei
mệt mỏi
một phụ nữ mệt mỏi

毎週
毎週のゴミ収集
maishū
maishū no gomi shūshū
hàng tuần
việc thu gom rác hàng tuần

はっきりした
はっきりした眼鏡
hakkiri shita
hakkiri shita megane
rõ ràng
chiếc kính rõ ràng

3倍の
3倍の携帯チップ
3-bai no
3-bai no keitai chippu
gấp ba
chip di động gấp ba

高い
高い塔
takai
takai tō
cao
tháp cao

有期
有期の駐車時間
yūki
yūki no chūsha jikan
có thời hạn
thời gian đỗ xe có thời hạn.

いっぱいの
いっぱいのショッピングカート
ippai no
ippai no shoppingukāto
đầy
giỏ hàng đầy

完成していない
完成していない橋
kansei shite inai
kansei shite inai hashi
hoàn thiện
cây cầu chưa hoàn thiện

完成した
ほぼ完成した家
kansei shita
hobo kansei shita ie
hoàn tất
căn nhà gần như hoàn tất

ロマンチックな
ロマンチックなカップル
romanchikkuna
romanchikkuna kappuru
lãng mạn
cặp đôi lãng mạn

毎時の
毎時の交代
maiji no
maiji no kōtai
hàng giờ
lễ thay phiên canh hàng giờ
