Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/93150363.webp
uyg‘onmoq
U xuddi uyg‘ongandi.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/101158501.webp
rahmat qilmoq
U gullar bilan unga rahmat qildi.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
cms/verbs-webp/28642538.webp
turgan qoldirmoq
Bugun ko‘p kishilar o‘z mashinalarini turgan qoldirishadi.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/72346589.webp
tugatmoq
Bizning qizimiz universitetni xuddi tugatgan.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/73488967.webp
tekshirmoq
Qondirish namunalari ushbu laboratoriyada tekshiriladi.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/74119884.webp
ochmoq
Bola o‘z sovg‘asini ochmoqda.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/127720613.webp
o‘zgarishni istamoq
U do‘stining juda o‘zgarishini istaydi.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/72855015.webp
qabul qilmoq
U juda yaxshi sovg‘a qabul qildi.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/122398994.webp
o‘ldirmoq
Ehtiyot bo‘ling, shu balta bilan kimnidir o‘ldirishingiz mumkin!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/122605633.webp
ko‘chmoq
Bizning ko‘chovonlar ko‘chib ketmoqda.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
cms/verbs-webp/118861770.webp
qo‘rqqan bo‘lmoq
Bola qorong‘idan qo‘rqqan.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/85010406.webp
sakramoq
Atlet ostakalardan sakray tushishi kerak.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.