Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/106622465.webp
o‘tirmoq
U quyosh botishida dengizda o‘tiradi.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/106787202.webp
kelmoq
Ota axir o‘yna kelibdi!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/117491447.webp
bog‘liq bo‘lmoq
U ko‘r va tashqi yordamga bog‘liq.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/18316732.webp
o‘tmoq
Mashina daraxtdan o‘tadi.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/124740761.webp
to‘xtatmoq
Ayol mashinani to‘xtatadi.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
cms/verbs-webp/93150363.webp
uyg‘onmoq
U xuddi uyg‘ongandi.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/124227535.webp
olishmoq
Men sizga qiziqarli ishni olishga yordam bera olishim mumkin.
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
cms/verbs-webp/122224023.webp
qaytarishmoq
Tez orada soatni yana qaytarishimiz kerak bo‘ladi.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/63868016.webp
qaytmoq
It o‘yinakni qaytaradi.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/102853224.webp
birlashtirmoq
Til kursi butun dunyodan kelgan talabalarni birlashtiradi.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/82378537.webp
tashlamoq
Ushbu eski gumma g‘ildiraklari alohida tashlash kerak.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/44127338.webp
tark etmoq
U o‘z ishini tark etdi.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.