Từ vựng
Học động từ – Amharic
መተዋወቅ
እንግዳ ውሾች እርስ በርስ ለመተዋወቅ ይፈልጋሉ.
metewawek’i
inigida wishochi irisi berisi lemetewawek’i yifeligalu.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
መልስ
እሷ ሁል ጊዜ መጀመሪያ ትመልሳለች።
melisi
iswa huli gīzē mejemerīya timelisalechi.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
አብራውን
ውሻው አብሮአቸዋል።
ābirawini
wishawi ābiro’āchewali.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
አብሮ ማሽከርከር
አብሬህ መሳፈር እችላለሁ?
ābiro mashikerikeri
ābirēhi mesaferi ichilalehu?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
ማሳመን
ብዙውን ጊዜ ሴት ልጇን እንድትበላ ማሳመን አለባት.
masameni
bizuwini gīzē sēti lijwani iniditibela masameni ālebati.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
ማንሳት
ይህንን መከራከሪያ ምን ያህል ጊዜ ማንሳት አለብኝ?
manisati
yihinini mekerakerīya mini yahili gīzē manisati ālebinyi?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ርግጫ
በማርሻል አርት ውስጥ በደንብ መምታት መቻል አለቦት።
rigich’a
bemarishali āriti wisit’i bedenibi memitati mechali āleboti.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
ይፈልጋሉ
እሱ በጣም ይፈልጋል!
yifeligalu
isu bet’ami yifeligali!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
ማሻሻል
የእሷን ገጽታ ማሻሻል ትፈልጋለች.
mashashali
ye’iswani gets’ita mashashali tifeligalechi.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
መንዳት
እናትየው ልጇን በመኪና ወደ ቤት ትመለሳለች።
menidati
inatiyewi lijwani bemekīna wede bēti timelesalechi.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
መመለስ
ቡሜራንግ ተመለሰ።
memelesi
bumēranigi temelese.
trở lại
Con lạc đà trở lại.