Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/102853224.webp
samle
Språkkurset samler studentar frå heile verda.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/129002392.webp
utforske
Astronautane vil utforske verdensrommet.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
cms/verbs-webp/68841225.webp
forstå
Eg kan ikkje forstå deg!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/105854154.webp
avgrense
Gjerder avgrensar fridommen vår.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/104820474.webp
høyre
Røysta hennar høyres fantastisk ut.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/85631780.webp
snu seg
Han snudde seg for å sjå på oss.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/86996301.webp
forsvare
Dei to vennane vil alltid forsvare kvarandre.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tilgi
Ho kan aldri tilgi han for det!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
cms/verbs-webp/90554206.webp
melde
Ho melder skandalen til venninna si.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/104476632.webp
vaske opp
Eg likar ikkje å vaske opp.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/114052356.webp
brenne
Kjøtet må ikkje brenne på grillen.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/99602458.webp
avgrense
Bør handel avgrensast?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?