Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/85871651.webp
menni kell
Sürgősen szabadságra van szükségem; mennem kell!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
cms/verbs-webp/82845015.webp
jelentkezik
Mindenki a fedélzeten a kapitánynál jelentkezik.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/41918279.webp
el akart szökni
A fiunk el akart szökni otthonról.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/105681554.webp
okoz
A cukor sok betegséget okoz.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tölt
Az összes szabad idejét kint tölti.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/106515783.webp
lerombol
A tornádó sok házat lerombol.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cms/verbs-webp/128644230.webp
megújít
A festő meg szeretné újítani a fal színét.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/62000072.webp
éjszakázik
Az autóban éjszakázunk.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/94796902.webp
visszatalál
Nem találom vissza az utat.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/96586059.webp
kirúg
A főnök kirúgta őt.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/124458146.webp
rábíz
A tulajdonosok rámbízzák a kutyáikat sétáltatásra.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/110322800.webp
rosszul beszél
Az osztálytársak rosszul beszélnek róla.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.