Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

取消
航班已取消。
Qǔxiāo
hángbān yǐ qǔxiāo.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.

被撞
一名骑自行车的人被汽车撞了。
Bèi zhuàng
yī míng qí zìxíngchē de rén bèi qìchē zhuàngle.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.

响
你听到铃声响了吗?
Xiǎng
nǐ tīng dào língshēng xiǎngle ma?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?

领导
他喜欢领导一个团队。
Lǐngdǎo
tā xǐhuān lǐngdǎo yīgè tuánduì.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.

抗议
人们抗议不公正。
Kàngyì
rénmen kàngyì bù gōngzhèng.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.

减少
我绝对需要减少我的取暖费用。
Jiǎnshǎo
wǒ juéduì xūyào jiǎnshǎo wǒ de qǔnuǎn fèiyòng.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.

创建
谁创建了地球?
Chuàngjiàn
shéi chuàngjiànle dìqiú?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?

不敢
我不敢跳进水里。
Bù gǎn
wǒ bù gǎn tiào jìn shuǐ lǐ.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.

使用
我们在火中使用防毒面具。
Shǐyòng
wǒmen zài huǒ zhōng shǐyòng fángdú miànjù.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.

踩
我不能用这只脚踩地。
Cǎi
wǒ bùnéng yòng zhè zhǐ jiǎo cǎi de.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.

发送
这家公司向全球发送商品。
Fāsòng
zhè jiā gōngsī xiàng quánqiú fāsòng shāngpǐn.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
