Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/36406957.webp
beszorul
A kerék beszorult a sárba.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/68845435.webp
mér
Ez az eszköz méri, mennyit fogyasztunk.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/123786066.webp
iszik
Ő teát iszik.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/91906251.webp
kiált
A fiú olyan hangosan kiált, amennyire csak tud.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/110347738.webp
örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/27076371.webp
tartozik
A feleségem hozzám tartozik.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/115520617.webp
elgázolták
Egy kerékpárost elgázolt egy autó.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/75001292.webp
elindul
Mikor a lámpa zöldre váltott, az autók elindultak.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importál
Sok árut más országokból importálnak.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/87317037.webp
játszik
A gyerek inkább egyedül játszik.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/58292283.webp
követel
Kártérítést követel.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/94312776.webp
odaad
A szívét odaadja.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.