Từ vựng
Học động từ – Hungary

beszorul
A kerék beszorult a sárba.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.

mér
Ez az eszköz méri, mennyit fogyasztunk.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.

iszik
Ő teát iszik.
uống
Cô ấy uống trà.

kiált
A fiú olyan hangosan kiált, amennyire csak tud.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.

örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.

tartozik
A feleségem hozzám tartozik.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.

elgázolták
Egy kerékpárost elgázolt egy autó.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.

elindul
Mikor a lámpa zöldre váltott, az autók elindultak.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.

importál
Sok árut más országokból importálnak.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.

játszik
A gyerek inkább egyedül játszik.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.

követel
Kártérítést követel.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
