Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/15353268.webp
عصر
تعصر الليمون.
easr
taesar allaymun.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/65199280.webp
تركض خلف
الأم تركض خلف ابنها.
tarkud khalaf
al‘umi tarkud khalf abniha.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/53064913.webp
تغلق
هي تغلق الستائر.
tughliq
hi tughliq alsatayir.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
cms/verbs-webp/43577069.webp
تلتقط
تلتقط شيئًا من الأرض.
taltaqit
taltaqit shyyan min al‘arda.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/116067426.webp
هرب
هرب الجميع من الحريق.
harab
harab aljamie min alhariqi.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
cms/verbs-webp/102631405.webp
تريد نسيان
هي لا تريد نسيان الماضي.
turid nisyan
hi la turid nisyan almadi.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/128159501.webp
خلط
يحتاج إلى خلط مكونات مختلفة.
khalt
yahtaj ‘iilaa khalt mukawinat mukhtalifatin.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
cms/verbs-webp/81236678.webp
فاتتها
فاتتها موعدًا مهمًا.
fatatuha
fatatha mwedan mhman.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/120128475.webp
فكر
دائمًا تحتاج إلى التفكير فيه.
fakar
dayman tahtaj ‘iilaa altafkir fihi.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/86710576.webp
غادروا
غادر ضيوف العطلة أمس.
ghadaruu
ghadar duyuf aleutlat ‘amsi.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/78973375.webp
يحصل
يجب عليه الحصول على إذن بالغياب من الطبيب.
yahsul
yajib ealayh alhusul ealaa ‘iidhn bialghiab min altabibi.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/61826744.webp
من خلق
من خلق الأرض؟
man khalaq
man khalaq al‘arda?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?