Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
acabar
Como acabamos nesta situação?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
receber
Ela recebeu alguns presentes.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
esperar
Minha irmã está esperando um filho.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
contar
Tenho algo importante para te contar.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
examinar
O dentista examina a dentição do paciente.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
entrar
O navio está entrando no porto.
vào
Tàu đang vào cảng.
servir
O chef está nos servindo pessoalmente hoje.
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
repetir
Pode repetir, por favor?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
comer
O que queremos comer hoje?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
protestar
As pessoas protestam contra a injustiça.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
ouvir
Ele gosta de ouvir a barriga de sua esposa grávida.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.