المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
يرسم
هو يرسم الجدار باللون الأبيض.

chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
يثبت
يريد أن يثبت صيغة رياضية.

tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
وجدت
وجدت فطرًا جميلًا!

ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
وقع
وقع على العقد.

mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
علقت
العجلة علقت في الطين.

bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
بدأ
تبدأ حياة جديدة بالزواج.

suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
فكر مع
يجب عليك التفكير مع اللعب في ألعاب الورق.

chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
قبل
بعض الناس لا يرغبون في قبول الحقيقة.

ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
نام
يريدون أن يناموا أخيرًا لليلة واحدة.

vào
Cô ấy vào biển.
تدخل
تدخل إلى البحر.

nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
نظرت لأسفل
استطعت أن أنظر إلى الشاطئ من النافذة.
