المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
vào
Cô ấy vào biển.
تدخل
تدخل إلى البحر.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
تغير
تغير الكثير بسبب تغير المناخ.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
سمح بالتقدم
لا أحد يريد السماح له بالتقدم في طابور السوبر ماركت.
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
ترك
من فضلك لا تغادر الآن!
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
رؤية
يمكنك أن ترى أفضل بواسطة النظارات.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
سار
سارت المجموعة عبر الجسر.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
حدد
عليك تحديد الساعة.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
يمران
الاثنان يمران ببعضهما.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
تبلغ
تبلغ عن الفضيحة لصديقتها.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
التقوا
التقى الأصدقاء لتناول وجبة عشاء مشتركة.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
يقترب
الحلزون يقترب من بعضه البعض.