Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/96571673.webp
सूचित करणे
डॉक्टर त्याच्या रुग्णाला सूचित करतो.
Sūcita karaṇē
ḍŏkṭara tyācyā rugṇālā sūcita karatō.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
cms/verbs-webp/2480421.webp
फेकून टाकणे
सांडाने माणूसला फेकून टाकलंय.
Phēkūna ṭākaṇē
sāṇḍānē māṇūsalā phēkūna ṭākalanya.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/94312776.webp
देणे
ती तिचं ह्रदय देते.
Dēṇē
tī ticaṁ hradaya dētē.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/106088706.webp
उभे राहणे
ती आता स्वत:च्या पायांवर उभी राहू शकत नाही.
Ubhē rāhaṇē
tī ātā svata:Cyā pāyānvara ubhī rāhū śakata nāhī.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/105875674.webp
लाथ घालणे
मर्मविद्येमध्ये तुम्हाला चांगल्या प्रकारे लाथ घालायला हवं आहे.
Lātha ghālaṇē
marmavidyēmadhyē tumhālā cāṅgalyā prakārē lātha ghālāyalā havaṁ āhē.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/125402133.webp
स्पर्श करणे
त्याने तिला स्पृश केला.
Sparśa karaṇē
tyānē tilā spr̥śa kēlā.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/118227129.webp
विचारू
त्याने मार्ग विचारला.
Vicārū
tyānē mārga vicāralā.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/101812249.webp
अंदर जाणे
ती समुद्रात अंदर जाते.
Andara jāṇē
tī samudrāta andara jātē.
vào
Cô ấy vào biển.
cms/verbs-webp/74916079.webp
पोहोचू
तो सटीवरती पोहोचला.
Pōhōcū
tō saṭīvaratī pōhōcalā.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/113316795.webp
लॉग इन करणे
तुम्हाला तुमच्या पासवर्डने लॉग इन करावं लागेल.
Lŏga ina karaṇē
tumhālā tumacyā pāsavarḍanē lŏga ina karāvaṁ lāgēla.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/78309507.webp
कापणे
आकार कापले जाऊन पाहिजेत.
Kāpaṇē
ākāra kāpalē jā‘ūna pāhijēta.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/41918279.webp
भागणे
आमचा मुलगा घरातून भागायचा वाटला.
Bhāgaṇē
āmacā mulagā gharātūna bhāgāyacā vāṭalā.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.